Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eatery

/'i:təri/ phổ biến #14915

Nghĩa thường dùng

quán ăn nhỏ danh từ

“The city has many small eateries that serve delicious food.”Thành phố có nhiều quán ăn nhỏ phục vụ món ăn ngon.

Biến thể từ eateries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eatery

/'i:təri/

danh từ

  • (từ lóng) (như) eating-house
Định nghĩa tiếng Anh

n a building where people go to eat

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...