Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ebay

/ˈiːbeɪ/

Nghĩa thường dùng

trang web mua bán danh từ

“I buy things on eBay.”Tôi mua đồ trên eBay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trang web mua bán

ví dụ

I buy things on eBay. — Tôi mua đồ trên eBay.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...