echoic
/e'kouik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
echoic
/e'kouik/
tính từ
- (ngôn ngữ học) tượng thanh
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of words) formed in imitation of a natural sound s. like or characteristic of an echo