Eco-conscious
/ˈiː.koʊˈkɒn.ʃəs/
Nghĩa thường dùng
Có ý thức bảo vệ môi trường
tính từ
“She is eco-conscious and recycles regularly.”Cô ấy có ý thức bảo vệ môi trường và thường xuyên tái chế.