Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Eco-conscious

/ˈiː.koʊˈkɒn.ʃəs/

Nghĩa thường dùng

Có ý thức bảo vệ môi trường tính từ

“She is eco-conscious and recycles regularly.”Cô ấy có ý thức bảo vệ môi trường và thường xuyên tái chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...