Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eco-system

/ˈiːkoʊ sɪstəm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

hệ sinh thái danh từ

“Tropical eco-systems harbour countless species.”Hệ sinh thái nhiệt đới chứa vô số loài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hệ sinh thái

ví dụ

Tropical eco-systems harbour countless species. — Hệ sinh thái nhiệt đới chứa vô số loài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...