Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecologist

/i'kɔlədʤist/ TOEFLGRE phổ biến #11275

Nghĩa thường dùng

nhà sinh thái học danh từ

“The ecologist studied the effects of pollution on marine life.”Nhà sinh thái học đã nghiên cứu tác động của ô nhiễm đến đời sống biển.

Biến thể từ ecologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ecologist

/i'kɔlədʤist/

danh từ

  • nhà sinh thái học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a biologist who studies the relation between organisms and their environment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...