ecologist
/i'kɔlədʤist/ TOEFLGRE phổ biến #11275
Nghĩa thường dùng
nhà sinh thái học
danh từ
“The ecologist studied the effects of pollution on marine life.”Nhà sinh thái học đã nghiên cứu tác động của ô nhiễm đến đời sống biển.
Biến thể từ
ecologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ecologist
/i'kɔlədʤist/
danh từ
- nhà sinh thái học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a biologist who studies the relation between organisms and their environment