Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecommerce

/ˈiːkɒmɜːrs/

Nghĩa thường dùng

thương mại điện tử danh từ

“Ecommerce is growing rapidly.”Thương mại điện tử đang phát triển nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thương mại điện tử

ví dụ

Ecommerce is growing rapidly. — Thương mại điện tử đang phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...