Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic forecast

Nghĩa thường dùng

Dự đoán về trạng thái tương lai của nền kinh tế. cụm từ

“The economic forecast predicts growth in the next quarter.”Dự báo kinh tế dự đoán sự tăng trưởng trong quý tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...