economic globalization
/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɡloʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự phụ thuộc kinh tế ngày càng tăng giữa các quốc gia
cụm từ
“Economic globalization has changed how businesses operate internationally.”Sự toàn cầu hóa kinh tế đã làm thay đổi cách các doanh nghiệp hoạt động quốc tế.