Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic globalization

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˌɡloʊ.bə.laɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

sự phụ thuộc kinh tế ngày càng tăng giữa các quốc gia cụm từ

“Economic globalization has changed how businesses operate internationally.”Sự toàn cầu hóa kinh tế đã làm thay đổi cách các doanh nghiệp hoạt động quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...