economic growth rate
/ɪˈkɒnə.mɪk ɡroʊθ reɪt/
Nghĩa thường dùng
tốc độ tăng trưởng kinh tế
cụm từ
“The economic growth rate this year is expected to be higher than last year.”Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay dự kiến sẽ cao hơn năm ngoái.