Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic growth rate

/ɪˈkɒnə.mɪk ɡroʊθ reɪt/

Nghĩa thường dùng

tốc độ tăng trưởng kinh tế cụm từ

“The economic growth rate this year is expected to be higher than last year.”Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay dự kiến sẽ cao hơn năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...