Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic indicator

/ˌiːkəˈnɒmɪk ˈɪndɪkeɪtər/

Nghĩa thường dùng

chỉ số kinh tế danh từ

“Key economic indicators include GDP and inflation.”Các chỉ số kinh tế chính bao gồm GDP và lạm phát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...