economic interconnection
/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˌɪn.tə.kəˈʃən/
Nghĩa thường dùng
Sự liên kết của các nền kinh tế thông qua thương mại và đầu tư.
cụm từ
“Economic interconnection promotes growth and stability among nations.”Sự liên kết kinh tế thúc đẩy tăng trưởng và ổn định giữa các quốc gia.