Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic interconnection

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk ˌɪn.tə.kəˈʃən/

Nghĩa thường dùng

Sự liên kết của các nền kinh tế thông qua thương mại và đầu tư. cụm từ

“Economic interconnection promotes growth and stability among nations.”Sự liên kết kinh tế thúc đẩy tăng trưởng và ổn định giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...