Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic migrant

Nghĩa thường dùng

người di cư vì kinh tế cụm từ

“Most are genuine asylum seekers, but some are economic migrants looking for a better life.”Phần lớn là người xin tị nạn thật sự, nhưng cũng có những người di cư vì kinh tế đi tìm cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...