Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic policies

Nghĩa thường dùng

Các chính sách kinh tế cụm từ

“The White House said the will be no change in economic policies.”Nhà Trắng thông báo sẽ không có sự thay đổi nào về các chính sách kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...