Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic reform

Nghĩa thường dùng

Các thay đổi được thực hiện để cải thiện nền kinh tế. cụm từ

“Economic reform is necessary for long-term growth.”Cải cách kinh tế là cần thiết cho tăng trưởng lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...