Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic reforms

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk rɪˈfɔːrms/

Nghĩa thường dùng

các thay đổi được thực hiện để cải thiện nền kinh tế cụm từ

“Economic reforms can stimulate growth and development.”Các cải cách kinh tế có thể kích thích tăng trưởng và phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...