economic stability
Nghĩa thường dùng
Tình trạng mà nền kinh tế phát triển ổn định mà không có biến động lớn.
cụm từ
“A country needs economic stability to attract foreign investment.”Một quốc gia cần có sự ổn định kinh tế để thu hút đầu tư nước ngoài.