Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic stability

Nghĩa thường dùng

Tình trạng mà nền kinh tế phát triển ổn định mà không có biến động lớn. cụm từ

“A country needs economic stability to attract foreign investment.”Một quốc gia cần có sự ổn định kinh tế để thu hút đầu tư nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...