Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economic strategy

/ɪˈkɒnəmɪk ˈstrætədʒi/

Đang hiển thị mục gốc economic strategy cho “economic strategies”.

Nghĩa thường dùng

chiến lược kinh tế cụm từ

“An effective economic strategy is vital for national development.”Một chiến lược kinh tế hiệu quả là rất quan trọng cho sự phát triển quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...