Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economizer

/i:'kɔnəmaizə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

economizer

/i:'kɔnəmaizə/

danh từ

  • người tiết kiệm
  • (kỹ thuật) bộ phận tiết kiệm (xăng...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a frugal person who limits spending and avoids waste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...