economize
/i:'kɔnəmaiz/
ngoại động từ
- tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất (cái gì)
nội động từ
- tiết kiệm; giảm chi
Biến thể từ
economizing hiện tại phân từ
economized quá khứ
economizes ngôi 3 số ít
economized quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v use cautiously and frugally\nv spend sparingly, avoid the waste of