Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

economy booms

Nghĩa thường dùng

nền kinh tế bùng nổ noun+verb

“The economy boomed in the 1990s.”Nền kinh tế đã bùng nổ vào những năm 1990.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...