Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economy class

/ɪˈkɒn.ə.mi klæs/

Nghĩa thường dùng

Hạng ghế giá rẻ trên máy bay cụm từ

“I prefer flying in economy class.”Tôi thích bay ở hạng ghế phổ thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...