ecstasy
/'ekstəsi/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9422
Biến thể từ
ecstasies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ecstasy
/'ekstəsi/
danh từ
- trạng thái mê ly
- an ecstasy of happiness: sự sướng mê
- (y học) trạng thái ngây ngất
- trạng thái thi tứ dạt dào
- trạng thái xuất thần, trạng thái nhập định
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of being carried away by overwhelming emotion n. a state of elated bliss