ecstatic
/eks'tætik/ GRECollins ★ phổ biến #10382
“ecstatics” là số nhiều của ecstatic — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ở trạng thái mê ly; làm mê ly
tính từ
“She was ecstatic when she heard the news of her promotion.”Cô ấy đã ở trong trạng thái mê ly khi nghe tin về sự thăng chức của mình.
Biến thể từ
ecstatics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ecstatic
/eks'tætik/
tính từ
- ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly
- ngây ngất
- xuất thần, nhập định; dễ xuất thần
danh từ
- người dễ bị làm mê ly
- người xuất thần, người nhập định
Định nghĩa tiếng Anh
s. feeling great rapture or delight