edictal
/i'diktəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
edictal
/i'diktəl/
tính từ
- (thuộc) chỉ dụ, (thuộc) sắc lệnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. Relating to, or consisting of, edicts; as, the Roman edictal law.