Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

editorial content

/ˌɛdɪˈtɔːriəl ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

nội dung thể hiện ý kiến hoặc quan điểm cụm từ

“The magazine features editorial content on current events.”Tạp chí có nội dung biên tập về các sự kiện hiện tại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...