Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

editorial policy

Nghĩa thường dùng

Chính sách biên tập. cụm từ

“The editorial policy ensures balanced reporting.”Chính sách biên tập đảm bảo việc đưa tin cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...