Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate communities

/ˈɛdʒ.ʊ.keɪt kəˈmjuː.nɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

giáo dục cộng đồng cụm từ

“Programs aim to educate communities about their rights.”Các chương trình nhằm giáo dục cộng đồng về quyền lợi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...