educate public
/ˈɛdʒʊˌkeɪt ˈpʌblɪk/
Nghĩa thường dùng
giáo dục công chúng
cụm từ
“Campaigns aim to educate the public on health issues.”Các chiến dịch nhằm giáo dục công chúng về các vấn đề sức khỏe.