Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate public

/ˈɛdʒʊˌkeɪt ˈpʌblɪk/

Nghĩa thường dùng

giáo dục công chúng cụm từ

“Campaigns aim to educate the public on health issues.”Các chiến dịch nhằm giáo dục công chúng về các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...