educate the public
/ˈɛdʒʊkeɪt ðə ˈpʌblɪk/
Nghĩa thường dùng
giáo dục công chúng
cụm từ
“Organizations work to educate the public about wildlife conservation.”Các tổ chức làm việc để giáo dục công chúng về bảo tồn động vật hoang dã.