Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate the public

/ˈɛdʒʊkeɪt ðə ˈpʌblɪk/

Nghĩa thường dùng

giáo dục công chúng cụm từ

“Organizations work to educate the public about wildlife conservation.”Các tổ chức làm việc để giáo dục công chúng về bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...