Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational software

/ˌedʒuˈkeɪʃənl ˈsɒftweə(r)/

Nghĩa thường dùng

phần mềm giáo dục n phr

“The school uses educational software in the classroom.”Trường sử dụng phần mềm giáo dục trong lớp học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

educational software

//

  • (Tech) nhu liệu giáo dục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...