Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edulcoration

/i,dʌlkə'reiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

edulcoration

/i,dʌlkə'reiʃn/

danh từ

  • sự làm ngọt, sự làm dịu
  • (hoá học) sự lọc sạch (hết vết axit, muối hoà tan...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of sweetening or edulcorating. n. The act of freeing from acids or any soluble substances, by affusions of water.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...