Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eerie silence

Nghĩa thường dùng

sự im lặng rợn người, kỳ lạ cụm từ

“At first there was an eerie silence, then there was a rumble of thunder in the distance.”Ban đầu là một sự im lặng rợn người, rồi có tiếng sấm vang lên ở phía xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...