efficiently
/i'fiʃәntli/ Oxford 3000 phổ biến #6358
Nghĩa thường dùng
một cách hiệu quả
trạng từ
“She manages her time efficiently to meet all deadlines.”Cô ấy quản lý thời gian của mình một cách hiệu quả để đáp ứng tất cả các thời hạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
efficiently
//
* phó từ- có hiệu quả, hiệu nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
r. with efficiency; in an efficient manner