Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

efficiently

/i'fiʃәntli/ Oxford 3000 phổ biến #6358

Nghĩa thường dùng

một cách hiệu quả trạng từ

“She manages her time efficiently to meet all deadlines.”Cô ấy quản lý thời gian của mình một cách hiệu quả để đáp ứng tất cả các thời hạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

efficiently

//

* phó từ
  • có hiệu quả, hiệu nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh

r. with efficiency; in an efficient manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...