Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRE phổ biến #18533

effigy

/'efidʤi/

danh từ

  • hình, hình nổi (ở đồng tiền, ở huy hiệu)
  • hình vẽ, hình nộm
    • to hang (burn) someone in effigy: treo cổ (đốt) hình nộm của ai
Biến thể từ effigies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a representation of a person (especially in the form of sculpture)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...