Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effortless

/'efətlis/ Collins ★ phổ biến #15136

Nghĩa thường dùng

dễ dàng, không tốn công sức, tự nhiên tính từ

“The software makes report generation effortless.”Phần mềm giúp việc tạo báo cáo trở nên dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

effortless

/'efətlis/

tính từ

  • không cố gắng, thụ động
  • dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh

a. requiring or apparently requiring no effort

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...