effortless
/'efətlis/ Collins ★ phổ biến #15136
Nghĩa thường dùng
dễ dàng, không tốn công sức, tự nhiên
tính từ
“The software makes report generation effortless.”Phần mềm giúp việc tạo báo cáo trở nên dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
effortless
/'efətlis/
tính từ
- không cố gắng, thụ động
- dễ dàng, không đòi hỏi phải cố gắng
Định nghĩa tiếng Anh
a. requiring or apparently requiring no effort