Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elapse

/i'læps/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #16721

Nghĩa thường dùng

(thời gian) trôi qua động từ

“Ten years had elapsed before the two friends met again.”Mười năm đã trôi qua trước khi hai người bạn gặp lại nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elapse

/i'læps/

nội động từ

  • trôi qua (thời gian)
Định nghĩa tiếng Anh

v. pass by

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...