Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elderly person

Nghĩa thường dùng

người lớn tuổi (lịch sự, trang trọng) cụm từ

“I helped an elderly person who was trying to cross the road.”Tôi đã giúp một người lớn tuổi đang cố sang đường. (Lưu ý: [elderly is more polite than old])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...