Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elecampane

/,elikæm'pein/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elecampane

/,elikæm'pein/

danh từ

  • (thực vật học) cây thổ mộc hương
  • kẹo thổ mộc hương
Định nghĩa tiếng Anh

n tall coarse Eurasian herb having daisylike yellow flowers with narrow petals whose rhizomatous roots are used medicinally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...