Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elective course

Nghĩa thường dùng

môn học tự chọn cụm từ

“I decided to take an elective course in photography this semester.”Tôi quyết định học một môn tự chọn về nhiếp ảnh trong học kỳ này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • môn học tự chọn
    • take an elective course: học một môn tự chọn
    • elective course requirements: yêu cầu của môn tự chọn
    • choose an elective course: chọn môn tự chọn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...