Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elective

/i'lektiv/ phổ biến #11919

Nghĩa thường dùng

môn tự chọn; (thuộc) tự chọn n./adj.

“Choose two electives from the course catalog.”Chọn hai môn tự chọn từ danh mục khóa học.

Đồng nghĩa optionalnon-compulsory
Trái nghĩa compulsoryrequired
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elective

/i'lektiv/

tính từ

  • do chọn lọc bằng bầu cử
  • có quyền bầu cử
    • hoá elective affinity: ái lực chọn lọc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể chọn lọc, không thể bắt buộc (môn học...)

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) môn có thể chọn lọc, môn không thể bắt buộc
Định nghĩa tiếng Anh

a. subject to popular election s. not compulsory

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...