Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elective course

Đang hiển thị mục gốc elective course cho “elective courses”.

Nghĩa thường dùng

môn học tự chọn cụm từ

“I decided to take an elective course in photography this semester.”Tôi quyết định học một môn tự chọn về nhiếp ảnh trong học kỳ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...