electrician
/ilek'triʃn/ IELTSCollins ★ phổ biến #13255
Nghĩa thường dùng
thợ điện
danh từ
“We called an electrician to fix the broken lights.”Chúng tôi gọi thợ điện để sửa đèn bị hỏng.
Biến thể từ
electricians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electrician
/ilek'triʃn/
danh từ
- thợ lắp điện; thợ điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who installs or repairs electrical or telephone lines