Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electricity bill

/ɪˌlekˈtrɪsəti bɪl/

Nghĩa thường dùng

hóa đơn tiền điện cụm từ

“The electricity bill is high this month.”Hóa đơn tiền điện tháng này cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...