Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elegantly

/ˈɛl.ɪ.ɡənt.li/ phổ biến #12860

Nghĩa thường dùng

một cách tinh tế, thanh lịch trạng từ

“The dress was elegantly designed for the gala.”Chiếc váy được thiết kế tinh tế cho buổi tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elegantly

//

* phó từ
  • thanh lịch, tao nhã
Định nghĩa tiếng Anh

r. with elegance; in a tastefully elegant manner r. in a gracefully elegant manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...