Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elemental

/,eli'mentl/ Collins ★ phổ biến #14054

Nghĩa thường dùng

cơ bản, thiết yếu tính từ

“Fire and water are elemental forces in nature.”Lửa và nước là những yếu tố cơ bản trong tự nhiên.

Biến thể từ elementals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elemental

/,eli'mentl/

tính từ

  • (thuộc) bốn nguyên tố; (thuộc) sức mạnh thiên nhiên
  • siêu phàm như sức mạnh thiên nhiên
  • (hoá học) (thuộc) nguyên tố; hợp thành
  • cốt yếu; cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or being an element a. relating to severe atmospheric conditions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...