Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elephant in the room

/ˈɛlɪfənt ɪn ðə ruːm/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề rõ ràng mà mọi người tránh thảo luận cụm từ

“We need to address the elephant in the room about budget cuts.”Chúng ta cần giải quyết vấn đề rõ ràng về việc cắt giảm ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...