Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elevate fashion

/ˈɛlɪˌveɪt ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng hoặc vị thế của thời trang cụm từ

“New designers aim to elevate fashion with innovative ideas.”Các nhà thiết kế mới nhằm nâng cao thời trang với những ý tưởng đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...