Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elevate style

/ˈɛlɪˌveɪt staɪl/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hoặc nâng cao phong cách thời trang của một người cụm từ

“Accessorizing can elevate style significantly.”Việc phối đồ có thể nâng cao phong cách một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...