elevated
/'eliveitid/ phổ biến #7668
Nghĩa thường dùng
cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
tính từ
“The elevated platform provided a great view of the city.”Nền tảng cao cung cấp một cái nhìn tuyệt vời về thành phố.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elevated
/'eliveitid/
tính từ
- cao; cao cả, cao thượng, cao nhã
- an elevated position: địa vị cao
- an elevated aim: mục đích cao cả
- an elevated style: văn cao nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ
- (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao
Định nghĩa tiếng Anh
s. raised above the ground